Bảng Xếp Hạng Elo Từ 1/1 - 31/5 Kỳ Đàn Trung Quốc
Close
Login to Your Account
Kết quả 1 đến 9 của 9
  1. #1
    Ngày tham gia
    Jun 2018
    Đang ở
    Bốn phương đều là nhà.
    Bài viết
    921
    Post Thanks / Like

    Mặc định Bảng Xếp Hạng Elo Từ 1/1 - 31/5 Kỳ Đàn Trung Quốc

    Bảng Nam
    Xếp Hạng
    Tính Danh
    Đơn Vị
    Điểm Elo
    Xưng Hào
    1
    Vương Thiên Nhất
    Hàng Châu
    2729
    Đặc
    2
    Trịnh Duy Đồng
    Tứ Xuyên
    2682
    Đặc
    3
    Tưởng Xuyên
    Bắc Kinh
    2653
    Đặc
    4
    Triệu Hâm Hâm
    Chiết Giang
    2652
    Đặc
    5
    Hồng Trí
    Hồ Bắc
    2652
    Đặc
    6
    Hứa Ngân Xuyên
    Quảng Đông
    2650
    Đặc
    7
    Mạnh Thần
    Tứ Xuyên
    2645
    Đặc
    8
    Uông Dương
    Hồ Bắc
    2645
    Đặc
    9
    Hách Kế Siêu
    Hắc Long Giang
    2610
    Đặc
    10
    Lữ Khâm
    Quảng Đông
    2609
    Đặc
    11
    Tạ Tĩnh
    Thượng Hải
    2608
    Đặc
    12
    Triệu Kim Thành
    Hồ Bắc
    2597
    Đại
    13
    Hoàng Trúc Phong
    Chiết Giang
    2589
    Đại
    14
    Vũ Tuấn Cường
    Hà Nam
    2584
    Đại
    15
    Thân Bằng
    Hà Bắc
    2577
    Đặc
    16
    Từ Siêu
    Giang Tô
    2576
    Đặc
    17
    Thôi Cách
    Hắc Long Giang
    2576
    Đại
    18
    Triệu Phàn Vĩ
    Tứ Xuyên
    2565
    19
    Tôn Dũng Chinh
    Thượng Hải
    2565
    Đặc
    20
    Tào Nham Lỗi
    Hà Nam
    2563
    Đại
    21
    Triệu Tử Vũ
    Hàng Châu
    2551
    Đại
    22
    Triệu Quốc Vinh
    Hắc Long Giang
    2549
    Đặc
    23
    Trình Minh
    Giang Tô
    2549
    Đặc
    24
    Triệu Điện Vũ
    Hà Bắc
    2546
    Đại
    25
    Trịnh Nhất Hoằng
    Hạ Môn
    2536
    Đặc
    26
    Tôn Dật Dương
    Giang Tô
    2535
    Đặc
    27
    Vương Bân
    Sơn Đông
    2534
    Đặc
    28
    Miêu Lợi Minh
    Hạ Môn
    2534
    Đại
    29
    Lý Thiếu Canh
    Tứ Xuyên
    2532
    Đại
    30
    Triệu Vĩ
    Thượng Hải
    2530
    Đại
    31
    Trương Học Triều
    Quảng Đông
    2528
    Đặc
    32
    Lục Vĩ Thao
    Hà Bắc
    2528
    Đặc
    33
    Lưu Tử Kiện
    Sơn Đông
    2521
    Đại
    34
    Hứa Quốc Nghĩa
    Quảng Đông
    2519
    Đặc
    35
    Hà Văn Triết
    Hà Nam
    2513
    Đại
    36
    Hứa Văn Chương
    Tứ Xuyên
    2513
    37
    Vương Dược Phi
    2512
    Đặc
    38
    Trần Hoằng Thịnh
    Hạ Môn
    2512
    Đại
    39
    Chung Thiếu Hồng
    Liêu Ninh
    2512
    Đại
    40
    Đảng Phỉ
    Hà Nam
    2511
    Đại
    41
    Từ Thiên Hồng
    Giang Tô
    2503
    Đặc
    42
    Lý Tuyết Tùng
    2503
    Đại
    43
    Từ Sùng Phong
    Chiết Giang
    2498
    Đại
    44
    Tạ Vị
    Sơn Đông
    2496
    Đại
    45
    Hoàng Hải Lâm
    Quảng Đông
    2496
    Đại
    46
    Lý Hàn Lâm
    Sơn Đông
    2495
    Đại
    47
    Quách Phượng Đạt
    Hàng Châu
    2494
    Đại
    48
    Tạ Nghiệp Kiển
    Hồ Nam
    2493
    Đại
    49
    Vương Thanh
    Hồ Nam
    2492
    50
    Vạn Xuân Lâm
    Thượng Hải
    2486
    Đặc
    51
    Lưu Minh
    Ninh Hạ
    2483
    Đại
    52
    Vương Hạo
    Thiên Tân
    2483
    Đại
    53
    Bặc Phượng Ba
    Đại Liên
    2483
    Đặc
    54
    Liên Trạch Đặc
    Thạch Du
    2481
    Đại
    55
    Túc Thiếu Phong
    Nội Mông Cổ
    2481
    Đại
    56
    Tôn Hạo Vũ
    Tứ Xuyên
    2480
    Đại
    57
    Tôn Hân Hạo
    Chiết Giang
    2480
    Đại
    58
    Nhiếp Thiết Văn
    Hắc Long Giang
    2475
    Đại
    59
    Trần Hàn Phong
    Hàng Châu
    2472
    Đặc
    60
    Trình Cát Tuấn
    Chiết Giang
    2472
    Đại
    61
    Vu Ấu Hoa
    Chiết Giang
    2471
    Đặc
    62
    Khâu Đông
    Hàng Châu
    2471
    Đại
    63
    Hoàng Quang Dĩnh
    Quảng Đông
    2471
    Đại
    64
    Đào Hán Minh
    Hắc Long Giang
    2470
    Đặc
    65
    Kim Ba
    Bắc Kinh
    2469
    Đại
    66
    Liễu Đại Hoa
    Hồ Bắc
    2466
    Đặc
    67
    Trình Vũ Đông
    Quảng Đông
    2466
    Đại
    68
    Tài Dật
    Hàng Châu
    2465
    Đại
    69
    Nhậm Cương
    2463
    70
    Trương Hân
    Thạch Du
    2459
    71
    Hàn Cường
    Sơn Tây
    2458
    72
    Trương Thân Hoành
    Hạ Môn
    2457
    Đại
    73
    Nghê Mẫn
    An Huy
    2456
    Đại
    74
    Vương Gia Thụy
    Chiết Giang
    2455
    Đại
    75
    Trang Ngọc Đình
    Quảng Đông
    2455
    Đặc
    76
    Trương Bân
    2454
    Đại
    77
    Điền Hà
    Hà Bắc
    2453
    78
    Dương Huy
    Tứ Xuyên
    2451
    Đại
    79
    Ngô Hân Dương
    Hàng Châu
    2450
    Đại
    80
    Tưởng Dung Băng
    Thượng Hải
    2450
    Đại
    81
    Thân Gia Vĩ
    Thiểm Tây
    2450
    Đại
    82
    Úy Cường
    Nội Mông Cổ
    2450
    Đại
    83
    Phan Chấn Ba
    Liêu Ninh
    2449
    Đại
    84
    Như Nhất Thuần
    Hàng Châu
    2446
    Đại
    85
    Lý Hồng Gia
    Môi Khoáng
    2441
    Đại
    86
    Ngô Ngụy
    Giang Tô
    2440
    Đại
    87
    Trương Lan Thiên
    Sơn Đông
    2440
    Đại
    88
    Phạm Tư Viễn
    Liêu Ninh
    2439
    Đại
    89
    Trần Phú Kiệt
    Sơn Đông
    2438
    Đại
    90
    Lê Đức Chí
    2436
    Đại
    91
    Hoàng Sĩ Thanh
    Quảng Tây
    2436
    Đại
    92
    Tiết Văn Cường
    Thạch Du
    2435
    Đại
    93
    Ngô Kim Vĩnh
    Liêu Ninh
    2434
    Đại
    94
    Chu Hiểu Hổ
    2433
    Đại
    95
    Tạ Tân Kỳ
    Hà Nam
    2433
    96
    Cảnh Học Nghĩa
    Môi Khoáng
    2431
    Đại
    97
    Lỗ Thiên
    Giang Tô
    2430
    Đại
    98
    Lâm Văn Hán
    Hạ Môn
    2430
    Đại
    99
    Tống Quốc Cường
    Hỏa Xa Đầu
    2429
    Đại
    100
    Vạn Khoa
    Hồ Bắc
    2429
    Đại
    101
    Từ Hạo
    Hàng Châu
    2429
    Đại
    102
    Cận Ngọc Nghiễn
    Bắc Kinh
    2422
    Đại
    103
    Lưu Tuấn Đạt
    Hắc Long Giang
    2420
    Đại
    104
    Trương Thụy Phong
    Thượng Hải
    2419
    Đại
    105
    Hà Vĩ Ninh
    Hắc Long Giang
    2418
    Đại
    106
    Lý Bỉnh Hiền
    Hàng Châu
    2416
    Đại
    107
    Tạ Đan Phong
    Ninh Ba
    2410
    Đại
    108
    Trần Đống
    Nội Mông Cổ
    2410
    Đại
    109
    Lý Tiểu Long
    Thiểm Tây
    2409
    110
    Đằng Phi
    Đại Liên
    2408
    111
    Vũ Binh
    Thượng Hải
    2408
    Đại
    112
    Yêu Nghị
    Bắc Kinh
    2402
    Đại
    113
    Chu Quân
    Sơn Tây
    2400
    114
    Liễu Thiên
    Thiểm Tây
    2399
    Đại
    115
    Lương Quân
    2394
    116
    Đậu Siêu
    Môi Khoáng
    2391
    117
    Cát Tinh Hải
    Hàng Châu
    2390
    Đại
    118
    Vương Thụy Tường
    Hà Bắc
    2387
    Đại
    119
    Trình Long
    Môi Khoáng
    2382
    120
    Lý Lâm
    Hà Nam
    2377
    121
    Vương Khuếch
    Cát Lâm
    2373
    122
    Tưởng Phượng Sơn
    Môi Khoáng
    2373
    123
    Tôn Kế Hạo
    Hà Bắc
    2372
    Đại
    124
    Lý Quan Nam
    Liêu Ninh
    2371
    Đại
    125
    Vương Hiểu Hoa
    Phúc Kiến
    2367
    Đại
    126
    Triệu Dương Hạc
    Chiết Giang
    2365
    Đại
    127
    Lý Thanh Dục
    Liêu Ninh
    2362
    128
    Lương Huy Viễn
    Sơn Tây
    2359
    129
    Cao Hải Quân
    Sơn Tây
    2354
    130
    Thôi Tuấn
    Hỏa Xa Đầu
    2354
    131
    Lý Học Hạo
    Sơn Đông
    2352
    132
    Cao Phi
    Thiểm Tây
    2349
    133
    Vương Hưng Nghiệp
    2345
    Đại
    134
    Lưu Quang Huy
    Giang Tây
    2342
    135
    Dương Minh
    Hà Nam
    2342
    136
    Vương Vũ Hàng
    Chiết Giang
    2341
    137
    Hà Cương
    2331
    138
    Trịnh Vũ Hàng
    Hàng Châu
    2330
    139
    Dương Thành Phúc
    Hỏa Xa Đầu
    2329
    140
    Lý Vũ
    Quảng Đông
    2324
    141
    Trác Tán Phong
    Phúc Kiến
    2324
    142
    Lý Mại Tân
    Đại Liên
    2323
    143
    Ngô An Cần
    Ninh Hạ
    2316
    144
    Tiêu Cách Liên
    Hồ Nam
    2310
    Đại
    145
    Từ Dục Tuấn Khoa
    Hồ Bắc
    2306


    Bảng Nữ

    Xếp hạng
    Tính Danh
    Đơn Vị
    Điểm Elo
    Xưng Hào
    1
    Đường Đan
    Bắc Kinh
    2560
    Đặc
    2
    Vương Lâm Na
    Hắc Long Giang
    2447
    Đặc
    3
    Trương Đình Đình
    Hà Bắc
    2406
    Đại
    4
    Tả Văn Tĩnh
    Hồ Bắc
    2405
    Đại
    5
    Đảng Quốc Lôi
    Vân Nam
    2402
    Đặc
    6
    Trương Quốc Phượng
    Giang Tô
    2400
    Đặc
    7
    Trần Hạnh Lâm
    Quảng Đông
    2384
    Đặc
    8
    Vương Tử Hàm
    Hà Bắc
    2382
    Đại
    9
    Kim Hải Anh
    Chiết Giang
    2375
    Đặc
    10
    Lưu Hoan
    Bắc Kinh
    2373
    Đại
    11
    Triệu Quan Phương
    Vân Nam
    2361
    Đặc
    12
    Lương Nghiên Đình
    Tứ Xuyên
    2349
    Đại
    13
    Ngô Khả Hân
    Chiết Giang
    2347
    Đại
    14
    Đổng Dục Nam
    Giang Tô
    2340
    Đại
    15
    Lưu Ngọc
    Hà Bắc
    2338
    Đại
    16
    Đường Tư Nam
    Chiết Giang
    2334
    Đại
    17
    Lang Kỳ Kỳ
    Tứ Xuyên
    2333
    Đại
    18
    Âu Dương Kỳ Lâm
    Thượng Hải
    2309
    Đặc
    19
    Thì Phượng Lan
    Quảng Đông
    2306
    Đại
    20
    Ngọc Tư Nguyên
    Tứ Xuyên
    2305
    Đại
    21
    Trần Thanh Đình
    Chiết Giang
    2298
    Đại
    22
    Thẩm Tư Phàm
    Hàng Châu
    2294
    Đại
    23
    Lý Thấm
    Giang Tô
    2293
    Đại
    24
    Vưu Dĩnh Khâm
    Hà Bắc
    2285
    Đặc
    25
    Vương Văn Quân
    Hàng Châu
    2283
    Đại
    26
    Tống Hiểu Uyển
    Sơn Đông
    2270
    Đại
    27
    An Na
    Quảng Đông
    2268
    Đại
    28
    Chu Dập
    Thượng Hải
    2267
    Đại
    29
    Đổng Gia Kỳ
    Thượng Hải
    2256
    Đại
    30
    Lâm Diên Thu
    Hồ Bắc
    2254
    Đại
    31
    Ngô Hiên Nhạc
    Giang Tô
    2250
    Đại
    32
    Sử Giai
    Sơn Đông
    2250
    Đại
    33
    Thiệu Vũ Khiết
    Hàng Châu
    2250
    Đại
    34
    Hàn Băng
    Sơn Đông
    2248
    Đặc
    35
    Lý Việt Xuyên
    Sơn Đông
    2236
    Đại
    36
    Trần Tô Di
    Thượng Hải
    2231
    Đại
    37
    Trương Huyền Dịch
    Hàng Châu
    2229
    Đại
    38
    Thường Uyển Hoa
    Bắc Kinh
    2228
    Đại
    39
    Hàng Ninh
    Chiết Giang
    2226
    Đại
    40
    Phan Phàn
    Hà Nam
    2221
    Đại
    41
    Chương Văn Đồng
    Vân Nam
    2220
    Đại
    42
    Hoàng Lôi Lôi
    Sơn Đông
    2217
    Đại
    43
    Thiệu Như Lăng Băng
    Hàng Châu
    2217
    Đại
    44
    Lý Oanh
    Hàng Châu
    2215
    Đại
    45
    Cố Thiều Âm
    Bắc Kinh
    2210
    Đại
    46
    Tôn Văn
    Vân Nam
    2207
    Đại
    47
    Lục Tuệ Trung
    Sơn Đông
    2207
    Đại
    48
    Hà Viện
    Quảng Đông
    2202
    49
    Cương Thu Anh
    Hỏa Xa Đầu
    2191
    Đặc
    50
    Quý Khiết
    Hàng Châu
    2190
    Đại
    51
    Vương Khanh
    Thượng Hải
    2168
    Đại
    52
    Đào Đình Vũ
    2160
    Đại
    53
    Lịch Gia Ninh
    Liêu Ninh
    2142
    54
    Trương Mai
    Hỏa Xa Đầu
    2131
    Đại
    55
    Trần Nhã Văn
    Hồ Bắc
    2125
    56
    Trương Uyển Dục
    Hà Nam
    2105


    Bảng Hải Ngoại
    Tự Hào
    Tính Danh
    Đan Vị
    Đẳng Cấp Phân
    Xưng Hào
    B1
    Hoàng Học Khiêm
    Hương Cảng
    2519
    B2
    Lại Lý Huynh
    Việt Nam
    2500
    B3
    Lưu Dịch Đạt
    2490
    Đại
    B4
    Trương Cường
    Bắc Kinh
    2486
    Đặc
    B5
    Trình Kính Siêu
    Môi Khoáng
    2479
    Đại
    B6
    Diêu Hồng Tân
    Hải Nam
    2474
    Đại
    B7
    Cát Siêu Nhiên
    Chiết Giang
    2466
    B8
    Hồ Khánh Dương
    Sơn Tây
    2457
    Đại
    B9
    Vương Á Kỳ
    2450
    Đại
    B10
    Vương Hạo Nam
    Hàng Châu
    2450
    Đại
    B11
    Trương Thành Sở
    Hạ Môn
    2450
    Đại
    B12
    Nghiêm Tuấn
    Hồ Nam
    2448
    Đại
    B13
    Kim Tùng
    2440
    Đại
    B14
    Trần Xung
    2439
    Đại
    B15
    Lý Trí Bình
    2438
    Đại
    B16
    Lý Thành Hề
    2435
    Đại
    B17
    Khương Hải Đào
    Hồ Nam
    2434
    Đại
    B18
    Thượng Uy
    2432
    Đại
    B19
    Tần Vinh
    Quảng Tây
    2429
    B20
    Lưu Tông Trạch
    Hải Nam
    2426
    B21
    Vương Tân Quang
    2421
    B22
    Thượng Bồi Phong
    Hải Nam
    2401
    B23
    Triệu Kiếm
    Hàng Châu
    2398
    Đại
    B24
    Triệu Dũng Lâm
    2387
    B25
    Lý Hiểu Huy
    2364
    Đại
    B26
    Trần Khải Minh
    Hỏa Xa Đầu
    2359
    Đại
    B27
    Thôi Nham
    Liêu Ninh
    2355
    Đại
    B28
    Triệu Lợi Cầm
    Sơn Tây
    2346
    B29
    Hồ Cảnh Nghiêu
    Liêu Ninh
    2311
    B30
    Đặng Quế Lâm
    Quảng Tây
    2304

    Mặc người đời bình phẩm khen chê, ta cứ làm những điều mình thích.
    https://www.facebook.com/lordofsmuggler

  2. #2
    Ngày tham gia
    May 2016
    Bài viết
    303
    Post Thanks / Like

    Mặc định

    Lại Lý Huynh nhà ta được xếp hạng rồi kìa,nếu tính theo elo thì Huynh 2.500 tương đương hạng 43 Trung Quốc.Nhưng sao để bảng hải ngoại thì Lại Lý Huynh,Hoàng Học Khiêm là đúng rồi. Trình Kính Siêu,Diêu Hồng Tân,Kim Tùng...là người Trung QUốc sao nằm bảng hải ngoại ta,các bác có bác nào biết giải thích hộ,cám ơn!

  3. Thích ma_vinh, hongdoan đã thích bài viết này
  4. #3
    Ngày tham gia
    Jun 2018
    Đang ở
    Bốn phương đều là nhà.
    Bài viết
    921
    Post Thanks / Like

    Mặc định

    Trích dẫn Gửi bởi tuanngan Xem bài viết
    Lại Lý Huynh nhà ta được xếp hạng rồi kìa,nếu tính theo elo thì Huynh 2.500 tương đương hạng 43 Trung Quốc.Nhưng sao để bảng hải ngoại thì Lại Lý Huynh,Hoàng Học Khiêm là đúng rồi. Trình Kính Siêu,Diêu Hồng Tân,Kim Tùng...là người Trung QUốc sao nằm bảng hải ngoại ta,các bác có bác nào biết giải thích hộ,cám ơn!
    người ta trích dẫn bảng đó là : Kỳ thủ nam không hoạt động và người chơi từ các quốc gia và khu vực bên ngoài đại lục
    Mặc người đời bình phẩm khen chê, ta cứ làm những điều mình thích.
    https://www.facebook.com/lordofsmuggler

  5. Thích ma_vinh, hongdoan, tuanngan, hp007hp đã thích bài viết này
  6. #4
    Ngày tham gia
    Feb 2012
    Bài viết
    412
    Post Thanks / Like

    Mặc định

    Tào Nham Lỗi vậy mừ bị xếp sau Tạ Tĩnh và Hoành Trúc Phong nhỉ ...

  7. Thích hongdoan đã thích bài viết này
  8. #5
    Ngày tham gia
    Sep 2009
    Bài viết
    678
    Post Thanks / Like

    Mặc định

    Hồng Trí giữ thứ 5 chủ yếu đến từ giai đoạn đầu năm 2019 , Hồng Trí có 3 giải liền á quân , chứ cuối năm Hồng Trí và Triệu Hâm Hâm có mỗi Bằng Thành Bôi đánh tốt đứng 3 , 4 . Uông Dương trở lại tuyến đầu sau 1 năm bật nhóm đầu là đúng bởi liên tiếp đứng đầu các giải lớn trong nửa năm cuối . Thôi Cách , Hắc Kế Siêu xuống nhất sau khi đứng tuyến đầu được hơn 1 năm thì xuống vì chơi tệ . Tốp đầu nên để Tạ Tĩnh , Triệu Kim Thành thay Lữ Khâm .

  9. Thích luongdangxuan, hongdoan đã thích bài viết này
  10. #6
    Ngày tham gia
    Sep 2009
    Bài viết
    678
    Post Thanks / Like

    Mặc định

    Tạ Tĩnh và Triệu Kim Thành thay Hắc Kế Siêu và Lữ Khâm là chuẩn .

  11. #7
    Ngày tham gia
    Dec 2019
    Bài viết
    3
    Post Thanks / Like

    Mặc định

    vương thiên nhất đứng đầu đội nam,đường đan đứng đầu đội nữ,2 đứa em này mà giao hợp đẻ ra nam hay nữ chắc oánh cờ vô đối quá các cụ nhỉ.

  12. Thích TuyenNinhBinh, tuanngan đã thích bài viết này
  13. #8
    Ngày tham gia
    Dec 2009
    Bài viết
    932
    Post Thanks / Like

    Mặc định

    Từ thứ 3 tới thứ 8 bảng Nam cách nhau có 8 điểm Elo mà chen chúc tới 6 ông. Khốc liệt thật.

  14. Thích TuyenNinhBinh, ma_vinh đã thích bài viết này
  15. #9
    Ngày tham gia
    Jun 2009
    Đang ở
    DALAT
    Bài viết
    517
    Post Thanks / Like

    Mặc định

    Cho hỏi cách tính Elo bên cờ tướng có áp dụng cùng công thức với cách tính bên cờ vua?
    Cảm ơn.

  16. Thích TuyenNinhBinh đã thích bài viết này
Bảng Xếp Hạng Elo Từ 1/1 - 31/5 Kỳ Đàn Trung Quốc

Đánh dấu

Đánh dấu

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
  •  
.::Thăng Long Kỳ Đạo::.