Bảng xếp hạng Elo kỳ thủ Nam và Nữ tính đến ngày 30/06/2019 của Trung Quốc
Kỳ Thủ Nam
| STT |
TÊN |
ĐƠN VỊ |
ELO |
ĐẲNG CẤP |
| 1 |
Vương Thiên Nhất |
Hàng Châu |
2724 |
Đặc |
| 2 |
Trịnh Duy Đồng |
Tứ Xuyên |
2685 |
Đặc |
| 3 |
Tưởng Xuyên |
Bắc Kinh |
2678 |
Đặc |
| 4 |
Hứa Ngân Xuyên |
Quảng Đông |
2653 |
Đặc |
| 5 |
Triệu Hâm Hâm |
Chiết Giang |
2626 |
Đặc |
| 6 |
Hồng Trí |
Nội Mông |
2619 |
Đặc |
| 7 |
Triệu Kim Thành |
Hàng Châu |
2612 |
Đại |
| 8 |
Tạ Tịnh |
Thượng Hải |
2612 |
Đặc |
| 9 |
Thôi Cách |
Hắc Long Giang |
2608 |
Đại |
| 10 |
Hác Kế Siêu |
Hắc Long Giang |
2601 |
Đặc |
| 11 |
Lữ Khâm |
Quảng Đông |
2599 |
Đặc |
| 12 |
Mạnh Thần |
Tứ Xuyên |
2597 |
Đại |
| 13 |
Uông Dương |
Hồ Bắc |
2585 |
Đặc |
| 14 |
Thân Bằng |
Hà Bắc |
2578 |
Đặc |
| 15 |
Tôn Dũng Chinh |
Thượng Hải |
2575 |
Đặc |
| 16 |
Tưừ Siêu |
Giang Tô |
2573 |
Đặc |
| 17 |
Triệu Tử Vũ |
Hồ Bắc |
2567 |
Đại |
| 18 |
Hoàng Trúc Phong |
Chiết Giang |
2558 |
Đại |
| 19 |
Triệu Quốc Vinh |
Hắc Long Giang |
2553 |
Đặc |
| 20 |
Lục Vĩ Thao |
Hà Bắc |
2552 |
Đặc |
| 21 |
Triệu Vĩ |
Thượng Hải |
2550 |
Đại |
| 22 |
Triệu Phàn Vĩ |
Tứ Xuyên |
2549 |
|
| 23 |
Lý Thiếu Canh |
Tứ Xuyên |
2538 |
Đại |
| 24 |
Lưu Tử Kiện |
Sơn Đông |
2536 |
Đại |
| 25 |
Vương Bân |
Giang Tô |
2535 |
Đặc |
| 26 |
Vũ Tuấn Cường |
Hà Nam |
2534 |
Đại |
| 27 |
Hà Văn Triết |
Hàng Châu |
2529 |
Đại |
| 28 |
Tôn Dật Dương |
Giang Tô |
2528 |
Đại |
| 29 |
Trình Minh |
Giang Tô |
2525 |
Đại |
| 30 |
Trương Học Triều |
Quảng Đông |
2525 |
Đặc |
| 31 |
Trịnh Nhất Hoằng |
Hạ Môn |
2522 |
Đặc |
| 32 |
Triệu Điện Vũ |
Hà Bắc |
2521 |
Đại |
| 33 |
Hứa Quốc Nghĩa |
Quảng Đông |
2521 |
Đặc |
| 34 |
Trần Hoằng Thịnh |
Hạ Môn |
2521 |
Đại |
| 35 |
Vương Dược Phi |
Hàng Châu |
2520 |
Đặc |
| 36 |
Nhiếp Thiết Văn |
Hắc Long Giang |
2513 |
Đại |
| 37 |
Chung Thiếu Hồng |
Đại Liên |
2511 |
Đại |
| 38 |
Lý Tuyết Tùng |
Hồ Bắc |
2509 |
Đại |
| 39 |
Tạ Khuy |
Sơn Đông |
2507 |
Đại |
| 40 |
Đảng Phỉ |
Hà Nam |
2507 |
Đại |
| 41 |
Tài Dật |
Hàng Châu |
2503 |
Đại |
| 42 |
Vạn Xuân Lâm |
Thượng Hải |
2502 |
Đặc |
| 43 |
Hoàng Hải Lâm |
Quảng Đông |
2498 |
Đại |
| 44 |
Trương Thân Hoành |
Hạ Môn |
2498 |
Đại |
| 45 |
Bốc Phụng Ba |
Đại Liên |
2496 |
Đặc |
| 46 |
Tạ Nghiệp Kiển |
Hồ Nam |
2494 |
Đại |
| 47 |
Miêu Lợi Minh |
Đại Liên |
2493 |
Đại |
| 48 |
Từ Thiên Hồng |
Giang Tô |
2493 |
Đặc |
| 49 |
Lý Hàn Lâm |
Sơn Đông |
2490 |
Đại |
| 50 |
Lưu Dịch Đạt |
Thượng Hải |
2490 |
Đại |
| 51 |
Trương Cường |
Bắc Kinh |
2486 |
Đặc |
| 52 |
Trình Cát Tuấn |
Chiết Giang |
2482 |
Đại |
| 53 |
Điền Hà |
Hà Bắc |
2479 |
|
| 54 |
Trình Kính Siêu |
Môi Khoáng |
2479 |
Đại |
| 55 |
Tôn Hạo Vũ |
Tứ Xuyên |
2479 |
Đại |
| 56 |
Lưu Minh |
Ninh Hạ |
2478 |
Đại |
| 57 |
Vu Ấu Hoa |
Chiết Giang |
2478 |
Đặc |
| 58 |
Vuương Thanh |
Quý Châu |
2477 |
|
| 59 |
Úy Cường |
Nội Mông |
2475 |
Đại |
| 60 |
Trần Hàn Phong |
Hàng Châu |
2474 |
Đặc |
| 61 |
Túc Thiếu Phong |
Nội Mông |
2474 |
Đại |
| 62 |
Diêu Hồng Tân |
Bắc Kinh |
2474 |
Đại |
| 63 |
Kim Ba |
Bắc Kinh |
2473 |
Đại |
| 64 |
Vuương Hạo |
Giang Tô |
2472 |
|
| 65 |
Cát Siêu Nhiên |
Thượng Hải |
2466 |
|
| 66 |
Lê Đức Chí |
Giang Tây |
2465 |
Đại |
| 67 |
Từ Sùng Phong |
Chiết Giang |
2463 |
Đại |
| 68 |
Trần Phú Kiệt |
Sơn Đông |
2463 |
Đại |
| 69 |
Trang Ngọc Đình |
Quảng Đông |
2462 |
Đặc |
| 70 |
Hoàng Quang Dĩnh |
Quảng Đông |
2461 |
Đại |
| 71 |
Liên Trạch Đặc |
Thạch Du |
2461 |
Đại |
| 72 |
Trương Bân |
Hàng Châu |
2459 |
Đại |
| 73 |
Hồ Khánh Dương |
Sơn Tây |
2457 |
Đại |
| 74 |
Dương Huy |
Tứ Xuyên |
2455 |
Đại |
| 75 |
Liễu Đại Hoa |
Hồ Bắc |
2454 |
Đặc |
| 76 |
Nghê Mẫn |
An Huy |
2454 |
Đại |
| 77 |
Khâu Đông |
Chiết Giang |
2451 |
Đại |
| 78 |
Phan Chấn Ba |
Liêu Ninh |
2450 |
Đại |
| 79 |
Vuương Á Kỳ |
Bắc Kinh |
2450 |
Đại |
| 80 |
Tôn Kế Hạo |
Hà Bắc |
2450 |
Đại |