* Bảng Nâng Cao:

1.Trương Văn Thi (Kỳ Chiến)
2. Nghiêm Xuân Tuân (Kỳ Chiến)
3. Nguyễn Văn Tuấn (Kỳ Chiến)
4. Nguyễn Văn Vịnh (Kỳ Chiến)
5. Hoàng Ngọc Khánh (Hạ Long)
6. Nguyễn Thái Ninh (Hạ Long)
7. Phạm Ngọc Minh (Hạ Long)
8. Hứa Quang Việt (Hạ Long)
9. Lê Quang Hùng (Quảng Yên)
10. Nguyễn Bảo Ngọc (Uông Bí)
11. Lê Phương (Hưng Đạo)
12. Nguyễn Văn Hưng (Hưng Đạo)
13. Tạ Hưng Hải (Hạ Long)
14. Đào Văn Trọng (Hồng Thái Tây)
15. Đào Duy Khánh (Hồng Thái Tây)
16. Lê Văn Minh (Hạ Long)

* Bảng phong trào:
1. Chu Viết Dũng (Hạ Long)
2. Nguyễn Trường Kha (Hạ Long)
3. Bùi Kim Thanh (Hạ Long)
4. Nguyễn Văn Nam (Quảng Trường)
5. Đỗ Hoàng Hải (Quảng Yên)
6. Nguyễn Văn Anh (Cẩm Phả)
7. Đàm Tâm (Bằng Hữu)
8. Vũ Hoài Bách (Bằng Hữu)
9. Nguyễn Văn Thẵng (Bằng Hữu)
10. Trần Phúc Thọ (Cẩm Phả)
11. Bùi Quang Hiển (Cẩm Phả)
12. Nguyễn Hoàng Quý (Hà Khẩu)
13. Đinh Văn Thụ (Quảng Yên)
14. Lê Ngọc Tuấn (Tây Nam Đá Mài)
15. Nguyễn Trọng Đại (Hạ Long)
16. Nguyễn Duy Long (Uông Bí)
17. Nguyễn Hải Đăng (Uông Bí)
18. Tạ Quang Tuấn (Uông Bí)
19. Nguyễn Tùng Lâm (Uông Bí)
20. Bùi Đình Chung (Cẩm Phả)
21. Nguyễn Hoàng Lân (Quảng Trường)
22. Nguyễn Trí Dũng (Hạ Long)
23. Kiều Văn Viết (Tày)
24. Nguyễn Mạnh Toàn (Hạ Long)
25. Vũ Huy Tuân (Hạ Long)
26. Lê Đức Thiệu (Cẩm Phả)
27. Trương Đức Long (Hạ Long)
28. Mạc Diên Thiện (Hồng Thái Tây)
29. Phạm Minh Hoàng (Hạ Long)
30. Trịnh Hoàng Sâm (Hạ Long)
31. Phạm Đức Triều (Hạ Long)
32. Lại Xuân Khu (Quảng Yên)

* Dự bị:
49. Bùi Sơn Tùng (Kỳ Chiến)
50. Trần Tấn Văn (Hạ Long)