Kỳ Vương Tài Tử

Xếp hạng sau ván 5 bảng A :

Hạng STT Tên LĐ CLB Điểm BH.
1 30 Đinh Quang Hưng VIE QTU 4½ 17
2 23 Trần Quang Chiến VIE QTU 4 16
3 5 Hoàng Văn Tài VIE HTY 4 15½
4 6 Nguyễn Hiền Giang VIE VSO 4 14½
5 2 Chu Tuấn Hải VIE QTU 3½ 16
6 17 Phạm Văn Huy VIE VSO 3½ 15
7 33 Đỗ Hữu Tuấn VIE TNG 3½ 15
8 19 Phạm Văn Sơn VIE KT 3½ 11
9 32 Đàm Minh Tuấn VIE HT 3 14
10 26 Tô Xuân Thiết VIE HT 3 13½
11 18 Phạm Văn Hậu VIE KT 3 13½
12 4 Hoàng Thái Sơn VIE TNG 3 13
13 21 Triệu Thanh Tuấn VIE AEM 3 13
14 1 Chu Trần Lam VIE HDU 3 11½
15 20 Phạm Văn Tiến VIE AEM 3 10½
16 24 Trần Tiến Thanh VIE TNG 3 9½
17 25 Tài Quang Tưởng VIE HDU 2½ 13½
18 22 Trần Ngọc Mạnh VIE HDU 2½ 12½
19 9 Nguyễn Nhật Tùng VIE KT 2½ 10½
20 27 Tạ Văn Thịnh VIE TPHD 2 14
21 29 Vũ Đình Thành VIE TD 2 13½
22 28 Vũ Hồng Sơn VIE AEM 2 12½
23 13 Nguyễn Đình Hoàng VIE HTY 2 10½
24 10 Nguyễn Tuấn Anh VIE QTU 2 10½
25 14 Nguyễn Đức Tuyển VIE DDO 2 10½
26 16 Phạm Quang Minh VIE AEM 2 10
27 12 Nguyễn Văn Hợp VIE TPHD 2 8½
28 7 Nguyễn Hoàng Sào VIE TD 1½ 11
29 11 Nguyễn Việt Tuấn VIE AEM 1½ 10½
30 15 Phùng Văn Tập VIE TD 1½ 7½
31 31 Đinh Thị Quỳnh Anh VIE BCA 1 12
32 3 Hoàng Thái Cường VIE TNG 1 10½
33 8 Nguyễn Ngọc Minh Châu VIE BCA ½ 13